Khái niệm


EASY TO USE
Điều chỉnh một chạm nâng cao
Các tham số của động cơ servo được điều chỉnh một cách dễ dàng chỉ với một chạm mà không cần máy tính cá nhân.
Khả năng chịu đựng sự cố mất điện tức thời
Chức năng điều khiển chịu đựng sự cố mất điện tức thời và tụ điện có dung lượng lớn giúp giảm thời gian ngừng hoạt động của máy.
Hệ thống phát hiện vị trí tuyệt đối
Hệ thống phát hiện vị trí tuyệt đối có thể được cấu hình dễ dàng với bộ khuếch đại servo MR-JE-B.
Chức năng định vị tích hợp
MR-JE-A có chức năng định vị tích hợp, cho phép thực hiện thao tác định vị bằng phương pháp bảng điểm, v.v. Được trang bị các chức năng tiên tiến như nhận diện cam đơn giản và dấu hiệu.
HIGHT PERFORMACE
SSCNETIII/H
MR-JE-B tương thích với mạng quang tốc độ cao full duplex 150 Mbps SSCNETIII/H, đạt được hệ thống phản hồi cao.
Nhanh chóng và Chính xác
Động cơ chuyên dụng cho phép phản hồi tần số tốc độ 2.0 kHz, rút ngắn thời gian tác động.
Mã hóa độ phân giải cao
Động cơ servo được trang bị bộ mã hóa độ phân giải cao 131072 xung/vòng (17-bit), đạt được độ chính xác cao.
Tiết kiệm năng lượng
Tụ điện mạch chính có dung lượng lớn cho phép sử dụng hiệu quả năng lượng tái tạo, giảm tiêu thụ năng lượng.
GLOBAL STANDARD
Tuân thủ các tiêu chuẩn toàn cầu
Động cơ servo toàn cầu, dòng MR-JE, tuân thủ các tiêu chuẩn toàn cầu như tiêu chuẩn.
Kết nối Sink và Source
Đầu vào xung lệnh và đầu vào/đầu ra số tương thích với cả kết nối kiểu sink và source.
Hỗ trợ toàn cầu
Các Trung tâm FA nằm rải rác trên toàn thế giới cung cấp dịch vụ tận tình để hỗ trợ người dùng.
Hệ thống Servo

DANH SÁCH
| Mẫu | Nguồn điện thông số kỹ thuật | Công suất định mức [kW] | Giao diện lệnh | Chế độ điều khiển | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SSCNETIII/H | Chuỗi xung | Điện áp analog | Vị trí | Tốc độ | Mô-men xoắn | Định vị chức năng | |||
| MR-JE-_B | Điện xoay chiều 3 pha 200 V | 0.1, 0.2, 0.4, 0.6, 0.75, 1, 2, 3 |
● | − | − | ● | ● | ● | − |
| MR-JE-_A | Điện xoay chiều 3 pha 200 V | 0.1, 0.2, 0.4, 0.6, 0.75, 1, 2, 3 |
− | ● | ● | ● | ● | ● | ● |
| Dòng | Tốc độ định mức [vòng/phút] | Tốc độ tối đa [vòng/phút] | Công suất định mức [kW] | Phanh điện từ (B) | Phớt dầu (J) | Xếp hạng IP *2 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Dòng HG-KN | 3000 | 5000 | 0.1, 0.2, 0.4, 0.75 | ● | ● | IP65 |
| Dòng HG-SN | 2000 | 3000/2500 *1 | 0.5, 1, 1.5, 2, 3 | ● | ● | IP67 |
- *1. Tốc độ tối đa của HG-SN302J là 2500 vòng/phút. *2. Phần xuyên trục không được tính.


English